Ghen ăn ghét uống

Direct English translation

Jealous of eating, hateful of drinking.

Equivalent English version

Green-eyed monster

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói đố kị nhỏ nhen, thấy người khác hơn mình hoặc được hưởng thụ hơn thì sinh ghen ghét, bực bội. Cách nói này nhấn vào sự ganh ghét cả trong chuyện miếng ăn, sinh hoạt hằng ngày.
English explanation
Refers to petty envy toward people who seem better off or enjoy more than oneself. This variant emphasizes jealousy over even basic everyday comforts such as eating and drinking.